Nghĩa của từ "fade away" trong tiếng Việt

"fade away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fade away

US /feɪd əˈweɪ/
UK /feɪd əˈweɪ/
"fade away" picture

Cụm động từ

mờ nhạt dần, tan biến

to gradually disappear or become less clear or loud

Ví dụ:
The sound of the music began to fade away as we walked further.
Tiếng nhạc bắt đầu nhạt dần khi chúng tôi đi xa hơn.
Hopes of finding survivors are starting to fade away.
Hy vọng tìm thấy những người sống sót đang bắt đầu tan biến.